Sổ thực hành từ vựng tiếng Trung — tình huống, nghe, nói, đọc và ôn tập
Sổ này biến từ chỉ nhận ra thành từ có thể đọc, nghe, nói và viết. Hãy che đáp án trước khi kiểm tra; chỉ mục chưa chắc mới trở lại ngày mai.
Tình huống
| Tình huống | Cụm | Câu | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| nhà hàng | 点这个 | 我想点这个。 | cái này thành món ăn |
| hẹn bác sĩ | 预约医生 | 我想预约医生。 | bác sĩ thành dịch vụ |
| lịch | 改时间 | 可以改时间吗? | giờ thành ngày |
| đi lại | 在这儿下车 | 我在这儿下车。 | đây thành trạm |
| học | 再说一遍 | 请再说一遍。 | lặp lại thành chậm hơn |
Không cần biết mọi danh từ. Một yêu cầu ngắn với 这个, 那个 hoặc từ thời gian đã dùng được.
Nghe, nói, đọc
Nghe khi chưa nhìn chữ: 我还没决定。/可以改时间吗?/我想预约医生。/这个时间很方便。/我听懂了。 Đánh dấu O cho âm, M cho nghĩa, C cho cụm. Ngày mai O thành thẻ âm→nghĩa, M thành đối chiếu, C thành chỗ trống.
Thay ba lần một phần trong 我想……。/我还没……。/我觉得……。/我需要……。/我已经……了。 Nếu câu dài không ra, bắt đầu 我想去。 rồi mở rộng 我想去看电影。
Đọc «我想换一个房间,因为这个房间不太安静。可以帮我换吗?」 không dùng từ điển. Đoán tình huống, kiểm tra 换 và lưu 换一个房间 thành cụm.
Lỗi, kiểm tra và HSK
| Trả lời | Chẩn đoán | Câu hỏi mới |
|---|---|---|
| 解决时间 | sai kết hợp | đổi thời gian→改时间 |
| 知道他 | lẫn thông tin và người | biết một người→认识他 |
| không đọc được 预约 | âm chưa nối với chữ | 预约→yùyuē |
Không xem vở, đọc 方便、觉得、预约、解决、选择; nêu nghĩa và cụm, trả lời ba tình huống và tạo hai câu thật. Một điểm cho âm và nghĩa, hai cho cụm, ba cho câu cá nhân hiểu được.
| Thuật ngữ | Quay lại |
|---|---|
| gợi nhớ chủ động | Ghi nhớ từ |
| cụm từ | Học theo cụm |
| kế hoạch ôn | Kế hoạch học |
Chọn năm từ ở cấp HSK, thêm âm, cụm, câu và R/L/S; làm kiểm tra trước khi chọn năm từ tiếp theo.